ISTQB Certificate, Thuật Ngữ Testing

Luyện thi ISTQB Online hiệu quả

😊 Cùng học ISTQB online nào. Chào mừng bạn đến với “Phòng luyện thuật ngữ

Các thuật ngữ bắt đầu bằng chữ “test”

[qdeck]

[q] ISTQB là gì?

[a] ISTQB viết tắt của tên tổ chức

International Software Testing Qualifications Board

[q] test

[a] A set of one or more test cases.

Là tập hợp một hay nhiều trường hợp kiểm thử (test cases)

[q] test analysis

[a] The activity that identifies test conditions by analyzing the test basis.

Hoạt động xác định các điều kiện kiểm thử bằng phân tích các cơ sở kiểm thử (test basis)

[q] test automation

[a] The use of software to perform or support test activities.

Sử dụng phần mềm để thực hiện hay hỗ trợ các hoạt động kiểm thử. 

[q] test basis

[a] The body of knowledge used as the basis for test analysis and design.

Phần kiến thức được sử dụng như cơ sở cho phân tích và thiết kế kiểm thử. 

[q] testability

[a] The degree to which test conditions can be established for a component or system,
and tests can be performed to determine whether those test conditions have been met.

Mức độ của các điều kiện kiểm thử có thể là được thiết lập cho một component hay system level, và các kiểm thử có thể là được thực hiện để xác định cho dù các điều kiện kiểm thử đã được đáp ứng chưa. 

[q] test environment

[a] An environment containing hardware, instrumentation, simulators, software tools,

and other support elements needed to conduct a test.

Một môi trường chứa phần cứng, thiết bị đo đạc, các mô phỏng, những công cụ phần mềm, và các yếu tố hỗ trợ khác cần thiết để tiến hành kiểm thử. 

[q] high-level test case

[a] A test case with abstract preconditions, input data, expected results, postconditions, and actions (where applicable).

Một trường hợp kiểm thử với tóm tắt các điều kiện tiên quyết, dữ liệu đầu vào, những kết quả mong đợi, các hậu điều kiện, và các hoạt động (nếu có). 

[q] test charter

[a] Documentation of the goal or objective for a test session.

Tài liệu của mục tiêu hay đối tượng về một kỳ kiểm thử. 

[q] test coverage

[a] The degree to which specified coverage items have been determined or have been exercised by a test suite expressed as a percentage.

Mức độ của các mục tài liệu bao quát đã được xác định, hay đã được thực hiện bởi một bộ kiểm thử đã diễn đạt như là một tỷ lệ phần trăm. 

[q] test condition

[a] A testable aspect of a component or system identified as a basis for testing.

Một khía cạnh có thể kiểm thử về phần mức độ kiểm thử của một component hay system được xác định, như là một cơ sở của quy trình kiểm thử. 

[q] test case

[a] A set of preconditions, inputs, actions (where applicable), expected results

and postconditions, developed based on test conditions.

Một tập hợp các điều kiện tiên quyết, các đầu vào, các hoạt động (nếu có), các kết quả mong đợi và các hậu điều kiện, được phát triển dựa trên các điều kiện kiểm thử. 

[q] test suite

[a] A set of test scripts or test procedures to be executed in a specific test run.

Một tập hợp về các kịch bản kiểm thử hay các hướng dẫn kiểm thử để thực thi trong một chạy kiểm thử rõ ràng.

[q] testware

[a] Work products produced during the test process for use in planning, designing, executing, evaluating and reporting on testing.

Hoạt động của các sản phẩm được tạo ra trong suốt quá trình kiểm thử chuẩn bị cho lập kế hoạch, thiết kế, thực thi, đánh giá và báo cáo về quy trình kiểm thử. 

[/qdeck]

Test Levels

[qdeck]

[q] Coming soon

Cám ơn bạn đã ghé thăm, chúng tôi đang nỗ lực tạo thêm flashcard mới

Nếu bạn muốn tham gia giúp một tay, vui lòng chat qua Skype: hoangliensonmt

[a] Cám ơn bạn đã ghé thăm, chúng tôi đang nỗ lực tạo thêm flashcard mới

[/qdeck]

Test Types

[qdeck] [q] Coming soon

Cám ơn bạn đã ghé thăm, chúng tôi đang nỗ lực tạo thêm flashcard mới

Nếu bạn muốn tham gia giúp một tay, vui lòng chat qua Skype: hoangliensonmt

[a] Cám ơn bạn đã ghé thăm, chúng tôi đang nỗ lực tạo thêm flashcard mới

[/qdeck]

You Might Also Like

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *